0
Lưu tin thành công!
Danh sách việc làm đã lưu
Danh sách Lời mời cơ hội nghề nghiệp
Click để Xem chi tiết
Góp ý
Góp ý cho TopCV
customer Trung tâm hỗ trợ ứng viên
Trung tâm hỗ trợ dịch vụ
Ms. Hương Nguyễn
TopCV thường phản hồi trong vòng 24h
Hỗ trợ
Trung tâm hỗ trợ ứng viên
Liên hệ
Tổng đài hỗ trợ
1900 068 889 | Nhánh 2 (Giờ hành chính)
Email hỗ trợ
Chat Zalo để được hỗ trợ
Hỗ trợ nhanh qua Zalo
Gửi yêu cầu hỗ trợ
Họ tên *
Email *
Số điện thoại *
Vấn đề cần hỗ trợ *
Gói dịch vụ *
Mô tả vấn đề cần hỗ trợ *
Gửi yêu cầu thành công

TopCV sẽ gửi phản hồi qua email bạn đã nhập trong vòng tối đa 24h.

Liên hệ hotline nếu sau 24h bạn chưa nhận được phản hồi qua email:
1900 068 889 | Nhánh 2 (Giờ hành chính)

Hoặc email trực tiếp cho TopCV tại địa chỉ: hotro@topcv.vn

Xin cảm ơn!

Khám phá cơ hội phù hợp

Khám phá cơ hội phù hợp

Trả lời nhanh 4 câu hỏi (chỉ mất 1 phút) để hệ thống đề xuất công việc đáp ứng đúng nhu cầu của bạn.

Câu hỏi 1

Mục tiêu thu nhập trong công việc sắp tới của bạn là gì?

Câu hỏi 2

Bạn e ngại điều gì nhất nếu bắt đầu một công việc trong lĩnh vực Sales?

Câu hỏi 3

Môi trường làm việc lý tưởng có thể kích hoạt tối đa năng suất của bạn là:

Câu hỏi 4

Bạn nghĩ sao nếu có cơ hội việc làm tại một Công ty Tài chính lớn thuộc Top đầu Việt Nam, được hỗ trợ về hệ thống nền tảng và nguồn khách hàng?

Hoàn tất đánh giá

Cảm ơn bạn đã dành thời gian hoàn thành bài đánh giá.
Dựa trên thông tin hiện có, TopCV đã gợi ý một số cơ hội để bạn tiếp tục khám phá.

Mục lục
Lương Giáo viên năm 2026 có tăng không?
Cách tính lương Giáo viên hiện nay như thế nào?
Quy định về thưởng Tết dành cho giáo viên
Bảng lương Giáo viên là viên chức
Bảng lương Giáo viên mầm non 
Bảng lương Giáo viên tiểu học
Bảng lương Giáo viên THCS
Bảng lương Giáo viên THPT
Bảng lương Giáo viên tại cơ sở giáo dục ngoài công lập 

Cách tính lương Giáo viên [Cập nhật mới]

Chế độ lương thưởng Thứ Ba, 25/08/2026, 14:06
Mục lục

Trong nhiều năm qua, chế độ đãi ngộ dành cho đội ngũ Giáo viên luôn nhận được sự quan tâm đặc biệt. Nhà nước đã và đang xây dựng các chính sách và chế độ ưu đãi nhằm khuyến khích thầy cô gắn bó, cống hiến lâu dài với nghề, đồng thời thu hút nhân tài theo đuổi lĩnh vực sư phạm. 

Vậy cách tính lương giáo viên 2026 ra sao, bảng hệ số lương được quy định như thế nào? Hãy cùng TopCV tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây!

Một số tài liệu tham khảo trong bài: 

Lương Giáo viên năm 2026 có tăng không?

Vừa qua, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã chính thức công bố Dự thảo Nghị định quy định chính sách tiền lương, chế độ phụ cấp đối với nhà giáo. 

Tại Điều 5 của dự thảo này, cơ quan soạn thảo đã đề xuất công thức tính lương giáo viên 2026 như sau: 

Lương giáo viên = Mức lương cơ sở x Hệ số lương hiện hưởng x Hệ số lương đặc thù

Theo dự thảo, mức lương giáo viên dự kiến sẽ được điều chỉnh tăng từ năm 2026 thông qua việc bổ sung hệ số lương đặc thù. Đồng thời, Nhà nước cũng dự kiến ban hành Nghị định điều chỉnh mức lương cơ sở năm 2026. 

Tuy nhiên, tính đến thời điểm hiện tại, các quy định nêu trên vẫn chưa được ban hành chính thức. Do đó, phương án tăng lương này chưa có hiệu lực thi hành. Như vậy, mức lương của giáo viên hiện nay vẫn được tính theo hệ số lương hiện hành và mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng, căn cứ theo quy định tại Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP.

Tại TopCV, bạn có thể cập nhật cơ hội việc làm Giáo viên tại các cơ sở giáo dục uy tín. Truy cập trang việc làm của TopCV ngay hôm nay để không bỏ lỡ các cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn!

Tìm việc làm Giáo viên

>>> Xem thêm: Giáo viên là gì? Tổng hợp các vị trí Giáo viên phổ biến hiện nay

Cách tính lương Giáo viên hiện nay như thế nào?

Bảng lương Giáo viên năm 2025 đang áp dụng theo mức lương cơ sở (2.340.000 VND/tháng) được quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP.

Ngoài ra, căn cứ theo quy định tại Điều 3 Thông tư 07/2024/TT-BNV, cách tính lương Giáo viên hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập như sau:

Công thức tính lương Giáo viên:

Mức lương = Mức lương cơ sở (2.340.000 VND/tháng) x Hệ số lương hiện hưởng

Công thức tính mức phụ cấp:

  • Đối với các khoản phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:

Mức phụ cấp = Mức lương cơ sở (2.340.000 VND/tháng) x Hệ số phụ cấp hiện hưởng

  • Đối với các khoản phụ cấp tính theo % mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có):

Mức phụ cấp = (Mức lương + Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) + Mức phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có)) x Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

  • Đối với các khoản phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Công thức tính mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có):

Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu = Mức lương cơ sở (2.340.000 VND/tháng) x Hệ số chênh lệch bảo lưu hiện hưởng (nếu có)

Tại TopCV, bạn có thể cập nhật các cơ hội việc làm mới trong lĩnh vực Giáo dục/Đào tạo. Hàng nghìn tin tuyển dụng với mức lương hấp dẫn đang chờ bạn khám phá. Click để tìm hiểu ngay!

Tìm việc Giáo dục/Đào tạo

>>> Xem thêm: Lương cơ bản là gì? Cách tính lương cơ bản

Quy định về thưởng Tết dành cho giáo viên

Nghị định 73/2024/NĐ-CP (có hiệu lực từ 1/7/2024) quy định chế độ tiền thưởng đột xuất và thưởng theo mức độ hoàn thành nhiệm vụ của công chức. 

Theo đó, quỹ thưởng Tết cho giáo viên công lập tương đương 10% tổng quỹ lương (không bao gồm phụ cấp) theo chức vụ, chức danh, ngạch, bậc của các đối tượng trong danh sách trả lương của cơ quan, đơn vị. 

Bảng lương Giáo viên là viên chức

Theo như thông tin đã chia sẻ, lương Giáo viên hiện nay được tính theo công thức: Lương cơ sở x Hệ số lương.

Trong đó, bậc lương Giáo viên được quy định tại 04 Thông tư của Bộ GD&ĐT gồm: Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT, Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT, Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT, Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT và được sửa đổi bởi Thông tư 08/2023/TT-BGDĐT.

Cụ thể, bảng lương Giáo viên phân chia theo cấp dạy như sau: 

Bảng lương Giáo viên mầm non 

Hệ số lương Giáo viên mầm non được quy định Điều 8 Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT. Cụ thể:

a) Giáo viên mầm non hạng III, mã số V.07.02.26, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0, từ hệ số lương 2,10 đến hệ số lương 4,89;

b) Giáo viên mầm non hạng II, mã số V.07.02.25, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;

c) Giáo viên mầm non hạng I, mã số V.07.02.24, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2, từ hệ số lương 4,0 đến hệ số lương 6,38.

Cụ thể, bảng lương Giáo viên mầm non hiện tại như sau:

(Đơn vị: 1000 VND)

 

Bậc 1

Bậc 2 

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

GIÁO VIÊN MẦM NON HẠNG III

Hệ số

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

Lương

4.914

5.639

6.365

7.090

7.816

8.541

9.266

9.992

10.717

11.443

GIÁO VIÊN MẦM NON HẠNG II

Hệ số

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

 

Lương

5.476

6.248

7.020

7.792

8.564

9.337

10.109

10.881

11.653

 

GIÁO VIÊN MẦM NON HẠNG I

Hệ số

4

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

 

 

Lương

9.360

10.156

10.951

11.747

12.542

13.338

14.134

14.929

 

 

Để tìm cơ hội việc làm Giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục uy tín, bạn có thể truy cập nền tảng TopCV. Click để tìm hiểu ngay!

Apply Giáo viên mầm non

>>> Xem thêm: Giáo viên mầm non là gì? Cập nhập mức lương của Giáo viên mầm non

Bảng lương Giáo viên tiểu học

Hệ số lương Giáo viên tiểu học được quy định tại Điều 8 Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT:

a) Giáo viên tiểu học hạng III, mã số V.07.03.29, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;

b) Giáo viên tiểu học hạng II, mã số V.07.03.28, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2, từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38;

c) Giáo viên tiểu học hạng I, mã số V.07.03.27, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.1, từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78.

Với mức lương cơ sở hiện tại là 2.340.000 VND/tháng, mức lương Giáo viên tiểu học cụ thể như sau:

(Đơn vị: 1000 VND)

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2 

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG III

Hệ số

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Lương

5.476

6.248

7.020

7.792

8.564

9.337

10.109

10.881

11.653

GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG II

Hệ số

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

 

Lương

9.360

10.156

10.951

11.747

12.542

13.338

14.134

14.929

 

GIÁO VIÊN TIỂU HỌC HẠNG I

Hệ số

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

 

Lương

10.296

11.092

11.887

12.683

13.478

14.274

15.070

15.865

 

Bạn đang tìm kiếm cơ hội việc làm mới tại các cơ sở giáo dục Tiểu học uy tín? Truy cập TopCV ngay hôm nay để không bỏ lỡ tin tuyển dụng hấp dẫn!

Apply Giáo viên tiểu học

>>> Xem thêm: Tổng hợp những câu hỏi phỏng vấn giáo viên phổ biến hiện nay

Bảng lương Giáo viên THCS

Hệ số lương Giáo viên THCS được quy định cụ thể tại Điều 8 Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT như sau:

a) Giáo viên trung học cơ sở hạng III, mã số V.07.04.32, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;

b) Giáo viên trung học cơ sở hạng II, mã số V.07.04.31, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2, từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38;

c) Giáo viên trung học cơ sở hạng I, mã số V.07.04.30, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.1, từ hệ số lương 4,4 đến hệ số lương 6,78.

Dựa vào cách tính lương Giáo viên THCS theo quy định tại Điều 3 Thông tư 07/2024/TT-BNV và mức lương cơ sở hiện tại là 2.340.000 VND/tháng, bảng lương cụ thể của Giáo viên THCS như sau:

(Đơn vị: 1000 VND)

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2 

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

GIÁO VIÊN THCS HẠNG III

Hệ số

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Lương

5.476

6.248

7.020

7.792

8.564

9.337

10.109

10.881

11.653

GIÁO VIÊN THCS HẠNG II

Hệ số

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

 

Lương

9.360

10.156

10.951

11.747

12.542

13.338

14.134

14.929

 

GIÁO VIÊN THCS HẠNG I

Hệ số

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

 

Lương

10.296

11.092

11.887

12.683

13.478

14.274

15.070

15.865

 

Hiện nay, bạn có thể tìm việc làm Giáo viên/Giảng viên/Gia sư tại TopCV để nắm bắt những cơ hội nghề nghiệp lương cao, đãi ngộ tốt. Click để khám phá ngay!

Tìm việc Giáo viên/Giảng viên/Gia sư

Bảng lương Giáo viên THPT

Hệ số lương Giáo viên trung học phổ thông được quy định cụ thể tại Điều 8 Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT như sau:

a) Giáo viên trung học phổ thông hạng III, mã số V.07.05.15, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;

b) Giáo viên trung học phổ thông hạng II, mã số V.07.05.14, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2, từ hệ số lương 4,0 đến hệ số lương 6,38;

c) Giáo viên trung học phổ thông hạng I, mã số V.07.05.13, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.1, từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78.

Như vậy, với mức lương cơ sở hiện tại là 2.340.000 VND/tháng, bảng lương Giáo viên cấp 3 như sau:

(Đơn vị: 1000 VND)

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2 

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

GIÁO VIÊN THPT HẠNG III

Hệ số

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Lương

5.4756

6.2478

7.020

7.7922

8.5644

9.3366

10.109

10.881

11.653

GIÁO VIÊN THPT HẠNG II

Hệ số

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

 

Lương

9.360

10.156

10.951

11.747

12.542

13.338

14.134

14.929

 

GIÁO VIÊN THPT HẠNG I

Hệ số

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

 

Lương

10.296

11.092

11.887

12.683

13.478

14.274

15.070

15.865

 

Lưu ý: Tiền lương trên chưa bao gồm các khoản phụ cấp, trợ cấp khác.

>>> Cập nhật cơ hội việc làm Giáo viên trên TopCV để khai phóng sự nghiệp ngay hôm nay:

Tìm việc làm giáo viên
Xem tất cả

>>> Xem thêm: Tham khảo ngay mẫu CV xin việc giáo viên cho mọi cấp dạy

Bảng lương Giáo viên tại cơ sở giáo dục ngoài công lập 

Đối với Giáo viên làm việc tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập, mức lương và các khoản phụ cấp được xác định trên cơ sở thương lượng, thỏa thuận giữa Giáo viên và nhà trường. Các nội dung này sẽ được ghi rõ ràng trong hợp đồng lao động.

Ngoài ra, mức lương của Giáo viên ngoài biên chế nhà nước cũng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: trình độ chuyên môn, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, thâm niên, chức vụ kiêm nhiệm, v.vv.. Bên cạnh các yếu tố chủ quan, lương Giáo viên ngoài công lập cũng phụ thuộc vào chính sách của nhà trường, khu vực địa lý, định mức tiết dạy/giờ làm việc, v.vv..

Hiện nay, nhu cầu tuyển dụng Giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập và ngoài công lập vẫn đang ghi nhận xu hướng gia tăng. Theo Báo cáo thị trường Tuyển dụng 2025 - 2026 của TopCV, trong năm 2026, có tới 42,09% doanh nghiệp trong lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo tiếp tục tuyển mới một số nhóm vị trí ưu tiên hoặc đặc thù, và 25,88% doanh nghiệp tiếp tục tuyển mới tất cả các nhóm vị trí.

Để hiểu rõ hơn về bức tranh thị trường lao động, đặc biệt là những kỳ vọng thực tế từ phía nhà tuyển dụng nhằm chủ động trau dồi kiến thức và nâng cao năng lực chuyên môn, bạn có thể tham khảo thêm Báo cáo thị trường tuyển dụng 2025 - 2026 của TopCV. Báo cáo được phát hành song ngữ Anh - Việt và là tài liệu độc quyền dành cho những đáp viên, đối tác và các khách hàng đủ điều kiện của TopCV.

Để ứng tuyển việc làm tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập, bạn nên chuẩn bị một bản CV chuyên nghiệp, làm nổi bật kinh nghiệm và kỹ năng phù hợp. Tham khảo mẫu CV Giáo viên trên TopCV để nhanh chóng hoàn thiện hồ sơ xin việc đúng chuẩn!

Tạo CV Giáo viên

>>> Tham khảo thêm kho mẫu CV theo vị trí công việc trên TopCV để nhanh chóng tạo hồ sơ xin việc đúng chuẩn

Đừng quên truy cập trang tìm kiếm việc làm của TopCV để cập nhật tin tuyển dụng từ các nhà tuyển dụng uy tín. Hàng nghìn cơ hội việc làm hấp dẫn đang chờ bạn khám phá. Tìm việc ngay!

Tìm việc ngay

Trên đây là những cập nhất mới về cách tính lương Giáo viên. TopCV hy vọng những chia sẻ trong bài viết sẽ mang đến cho bạn những kiến thức hữu ích về nghề nghiệp. Ngoài ra, đừng quên truy cập TopCV ngay để tiếp cận với hàng nghìn cơ hội việc làm trong lĩnh vực Giáo dục!

Trong kỷ nguyên nhân sự hiện đại, sự minh bạch về thu nhập là chìa khóa tạo nên mối gắn kết bền vững. Không chỉ giúp ứng viên thấu hiểu giá trị bản thân trên thị trường, công cụ tra cứu lương các ngành nghề của TopCV còn là trợ thủ đắc lực cho doanh nghiệp trong việc xây dựng chính sách đãi ngộ cạnh tranh và công bằng. Khám phá ngay mức lương của các vị trí công việc trên thị trường để đưa ra những quyết định nghề nghiệp đúng đắn!

Tra cứu mức lương Việt Nam

Thẻ: lương giáo viên mức lương giáo viên

Bản quyền nội dung thuộc về TopCV.vn, được bảo vệ bởi Luật bảo vệ bản quyền tác giả DMCA.

Vui lòng không trích dẫn nội dung trang web khi chưa được sự cho phép của TopCV.

Mau cv dep, mau cv tieng anh, mau cv tieng viet, mau cv an tuong

Bài viết liên quan

Giáo viên là gì? Tổng hợp các vị trí Giáo viên phổ biến hiện nay Giáo viên là gì? Tổng hợp các vị trí Giáo viên phổ biến hiện nay
Cách tính lương Giáo viên [Cập nhật mới] Cách tính lương Giáo viên [Cập nhật mới]
Giáo viên tiếng Anh là gì? Mô tả công việc chi tiết Giáo viên tiếng Anh là gì? Mô tả công việc chi tiết