0
Lưu tin thành công!
Danh sách việc làm đã lưu
Danh sách Lời mời cơ hội nghề nghiệp
Click để Xem chi tiết
Góp ý
Góp ý cho TopCV
customer Trung tâm hỗ trợ ứng viên
Trung tâm hỗ trợ dịch vụ
Ms. Hương Nguyễn
TopCV thường phản hồi trong vòng 24h
Hỗ trợ
Trung tâm hỗ trợ ứng viên
Liên hệ
Tổng đài hỗ trợ
1900 068 889 | Nhánh 2 (Giờ hành chính)
Email hỗ trợ
Chat Zalo để được hỗ trợ
Hỗ trợ nhanh qua Zalo
Gửi yêu cầu hỗ trợ
Họ tên *
Email *
Số điện thoại *
Vấn đề cần hỗ trợ *
Gói dịch vụ *
Mô tả vấn đề cần hỗ trợ *
Gửi yêu cầu thành công

TopCV sẽ gửi phản hồi qua email bạn đã nhập trong vòng tối đa 24h.

Liên hệ hotline nếu sau 24h bạn chưa nhận được phản hồi qua email:
1900 068 889 | Nhánh 2 (Giờ hành chính)

Hoặc email trực tiếp cho TopCV tại địa chỉ: hotro@topcv.vn

Xin cảm ơn!

Mẫu CV tiếng Trung - Sáng tạo

{{ selectedCvTemplateData?.isCvBuilderNew ? 'Bạn muốn tạo CV từ?' : 'Chọn nội dung xem trước' }}
Hướng dẫn tạo CV từ LinkedIn Profile
1. Truy cập LinkedIn Profile của bạn tại
https://www.linkedin.com/in/
2. Click vào Resources => Save to PDF
Hướng dẫn tạo CV LinkedIn Profile
3. Upload file pdf bạn vừa tải về để bắt đầu tạo CV trên TopCV
Nội dung CV đã tạo trước đó
{{ cvSaved?.title }}
{{ cvSaved?.updated_at }}
(Xem CV)
Nội dung CV mẫu TopCV gợi ý
Chọn ngôn ngữ
Tiếng {{ metaLanguages[lang]?.name }}
Chọn vị trí
Nội dung CV từ máy tính của bạn hoặc linkedin logo
Icon upload cv file
Tải lên CV từ máy tính, chọn hoặc kéo thả
{{ cvFileUpload?.name || 'File name' }}
Hỗ trợ định dạng .doc, .docx, .pdf có kích thước dưới 5MB
Hệ thống đang xử lý CV của bạn, thông thường mất từ 10 đến 15 giây, xin vui lòng đợi !!!
Hướng dẫn tạo CV từ LinkedIn Profile
Khôi phục bản chưa lưu
Tiếp tục chỉnh sửa từ bản CV gần nhất bạn chưa lưu
Tạo CV từ đầu
Bắt đầu từ một khung CV trắng không có nội dung gợi ý
Chọn ngôn ngữ
Tiếng {{ metaLanguages[lang]?.name }}
Chọn vị trí

Gợi ý việc làm phù hợp

Loading Job Content
Loading Job Content
{{ job.company.name }}

{{ job.short_cities }}

Lưu tin thành công!
Menu => Việc làm => Việc làm đã lưu

Bài viết được đề xuất

Các doanh nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc đang mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh tại Việt Nam, kéo theo nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Trung ngày càng tăng. Dạo quanh trang việc làm của TopCV, bạn có thể thấy hàng ngàn tin tuyển dụng đa dạng vị trí liên quan đến tiếng Trung, từ Nhân viên kinh doanh, Phiên dịch viên, Giáo viên tiếng Trung cho đến nhiều vị trí hấp dẫn khác trong ngành Logistics.

Bên cạnh đó, theo ông Trịnh Đại Vỹ – Tham tán Giáo dục Đại sứ quán Trung Quốc tại Việt Nam, số lượng thí sinh tham dự kỳ thi HSK tại Việt Nam đứng thứ hai thế giới trong hai năm liên tiếp. Con số này cho thấy sự quan tâm mạnh mẽ của người Việt đối với tiếng Trung. Có thể thấy, cơ hội việc làm tiếng Trung vô cùng rộng mở nhưng độ cạnh tranh cũng không hề thấp. 

Để ứng tuyển thành công vào những vị trí yêu cầu ngoại ngữ này, việc thành thạo tiếng Trung thôi là chưa đủ, bạn còn cần sở hữu các kỹ năng và năng lực khác để gây ấn tượng với nhà tuyển dụng. Và bước đầu tiên trong hành trình chinh phục nhà tuyển dụng là chuẩn bị một CV tiếng Trung vừa chuyên nghiệp vừa ấn tượng. 

Trong bài viết này, TopCV sẽ hướng dẫn cách viết CV tiếng Trung chuẩn và chuyên nghiệp, đồng thời chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn một số mẫu CV tiếng Trung đẹp và ấn tượng giúp bạn tăng cơ hội trúng tuyển vào công việc mơ ước.

Lưu ý khi viết CV xin việc tiếng Trung

Thực tế, CV không chỉ đơn thuần là “bản tóm tắt thông tin cá nhân” mà còn là “điểm chạm” đầu tiên của bạn với nhà tuyển dụng. Chính vì thế, việc đầu tư thời gian để xây dựng một mẫu CV xin việc tiếng Trung chỉn chu, chuyên nghiệp là vô cùng cần thiết. Tuy nhiên, trước khi viết CV tiếng Trung, bạn cần lưu ý:

Lựa chọn những từ vựng phù hợp để đưa vào CV

Khi viết CV tiếng Trung, bạn nên ưu tiên sử dụng những từ vựng phổ biến và hạn chế dùng các từ quá hiếm để tránh mắc lỗi diễn đạt. Bên cạnh đó, bạn cũng nên tận dụng vốn từ theo trình độ của bản thân để đảm bảo diễn đạt tự nhiên và không mắc lỗi ngữ pháp. Ngoài ra, hãy sử dụng những từ vựng chuyên ngành, liên quan trực tiếp đến vị trí ứng tuyển nhằm phản ánh kinh nghiệm và năng lực của bản thân. 

Ví dụ:

  • Khi ứng tuyển vị trí Nhân viên kinh doanh, hãy ưu tiên các cụm từ như:  销售经验 (kinh nghiệm bán hàng), 客户管理 (quản lý khách hàng), 成交技巧 (kỹ năng chốt sales), v.vv..
  • Khi ứng tuyển vị trí Giáo viên tiếng Trung, hãy ưu tiên các cụm từ như: 教学经验 (kinh nghiệm giảng dạy), 课程设计 (thiết kế chương trình/khóa học), 学生管理 (quản lý học sinh), 教学方法 (phương pháp giảng dạy), v.vv..

Sử dụng các công cụ hỗ trợ

Trong quá trình viết CV xin việc tiếng Trung, ngoài việc tham khảo từ điển và các phần mềm dịch thuật, bạn có thể tận dụng các công cụ, ứng dụng AI để hỗ trợ điều chỉnh văn phong, giúp CV của bạn sẽ trở nên chuyên nghiệp và thu hút hơn. Tuy nhiên, bạn không nên quá phụ thuộc vào các công cụ ứng dụng AI, bởi điều này có thể khiến CV của bạn sẽ xuất hiện nhiều câu từ thiếu tự nhiên, vậy nên hãy chọn lọc thông tin và cá nhân hóa nội dung CV.

Tùy chỉnh nội dung theo vị trí công việc

Với mỗi vị trí công việc, nhà tuyển dụng sẽ đặt ra những yêu cầu riêng về kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm. Vì vậy, khi viết CV tiếng Trung, bạn cần tùy chỉnh nội dung CV sao cho phù hợp với yêu cầu của nhà tuyển dụng. 

Dưới đây là lưu ý khi viết CV xin việc Trung cho một số vị trí cụ thể:

  • Giáo viên tiếng Trung: Đối với các vị trí liên quan đến việc giảng dạy tiếng Trung, chỉ cần một lỗi nhỏ về ngữ pháp trong CV cũng có thể khiến nhà tuyển dụng nghi ngờ về năng lực chuyên môn của bạn. Chính vì thế, khi trình bày bạn cần đặc biệt chú trọng đến tính chính xác trong cách diễn đạt. Bên cạnh đó, hãy thêm vào CV xin việc tiếng Trung các bằng cấp và chứng chỉ liên quan như: HSK, HSKK hoặc chứng chỉ sư phạm. Ngoài ra, bạn nên đề cập đến kinh nghiệm thiết kế giáo án song ngữ, sử dụng các công cụ hỗ trợ giảng dạy như: Zoom, Google Meet, PowerPoint, v.vv...
  • Phiên dịch viên tiếng Trung: Trong vai trò Phiên dịch viên tiếng Trung, bạn không chỉ cần truyền đạt thông tin chính xác mà còn phải biết linh hoạt điều chỉnh cách diễn đạt sao cho phù hợp với ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp. Vì vậy, hãy thêm vào CV các phẩm chất và kỹ năng như: Tư duy ngôn ngữ linh hoạt, kiến thức đa lĩnh vực, am hiểu các thuật ngữ chuyên ngành, v.vv..
  • Nhân viên kinh doanh tiếng Trung: Đối với vị trí Sales, hãy nhấn mạnh khả năng giao tiếp và đàm phán bằng tiếng Trung. Đặc biệt, khi tuyển dụng vị trí này, nhà tuyển dụng thường quan tâm đến thành tích chốt sales, nên bạn hãy nhấn mạnh hiệu quả công việc bằng những con số cụ thể.
  • Nhân viên xuất nhập khẩu: Khi đảm nhận vị trí này, bạn sẽ thường xuyên làm việc với hãng tàu, hãng hàng không, nhà cung ứng, v.vv.. đến từ Trung Quốc. Do đó, CV của bạn cần thể hiện năng lực và trình độ tiếng Trung của bản thân, từ đọc - hiểu chứng từ, hợp đồng ngoại thương, trao đổi email, đến đàm phán trực tiếp với đối tác nước ngoài. Bên cạnh năng lực ngôn ngữ, bạn cũng nên nhấn mạnh kiến thức chuyên môn về Incoterms, thủ tục hải quan, logistics và thanh toán quốc tế. Ngoài ra, hãy thêm vào CV kỹ năng như: Xử lý tình huống phát sinh trong quá trình vận chuyển, theo dõi tiến độ giao hàng, phối hợp với các phòng ban liên quan, v.vv..

Tạo CV tiếng Trung ngay trên TopCV – Sở hữu mẫu CV đẹp, chỉn chu và khác biệt để ghi điểm tuyệt đối

Tạo CV tiếng Trung ngay

>> Xem thêm: Hướng dẫn viết CV/Hồ sơ xin việc bằng tiếng Trung chuẩn 2025

Cách viết phần mục tiêu nghề nghiệp trong CV xin việc tiếng Trung

Mục tiêu nghề nghiệp (职业目标 – Zhíyè mùbiāo) là phần đầu tiên trong CV tiếng Trung, đây sẽ là nội dung thể hiện định hướng phát triển, năng lực chuyên môn và những giá trị ứng viên có thể mang lại cho doanh nghiệp. Mục tiêu nghề nghiệp không chỉ cần ngắn gọn, súc tích mà còn phải thể hiện rõ năng lực, kinh nghiệm và sự phù hợp của bạn với yêu cầu công việc. Nếu đã có kinh nghiệm làm việc, bạn nên trình bày những thông tin sau trong phần Mục tiêu nghề nghiệp:

  • Trình bày số năm kinh nghiệm và lĩnh vực đã làm việc.
  • Đề cập đến các kỹ năng mà bạn sở hữu phù hợp với vị trí ứng tuyển.
  • Nhấn mạnh thành tích, dự án hoặc kết quả đã đạt được (nếu có)
  • Nêu rõ mục tiêu ngắn hạn/dài hạn, thể hiện mong muốn được gắn bó và đóng góp giá trị cho doanh nghiệp.

Trong trường hợp chưa có kinh nghiệm làm việc, bạn hãy đề cập đến những nội dung sau trong phần Mục tiêu nghề nghiệp:

  • Trình bày bằng cấp, chuyên ngành và chứng chỉ liên quan đến vị trí đang ứng tuyển. Đồng thời hãy liệt kê các chứng chỉ liên quan đến ngôn ngữ Trung Quốc để thể hiện trình độ tiếng Trung của bản thân.
  • Liệt kê những hoạt động thực tập, dự án học tập hoặc ngoại khóa đã tham gia liên quan đến vị trí ứng tuyển.
  • Nhấn mạnh những kỹ năng mềm đã tích lũy và tinh thần ham học hỏi.
  • Trình bày định hướng phát triển sự nghiệp rõ ràng và mong muốn đóng góp giá trị cho doanh nghiệp.

Mẫu mục tiêu nghề nghiệp bằng tiếng Trung cho Nhân viên kinh doanh

Chữ Hán (中文)

我拥有三年销售岗位的工作经验,熟悉整个销售流程,并具备丰富的客户咨询与成交经验。在上一家公司工作期间,我直接为200多位客户提供服务,同时建立并维护了与多家大型合作伙伴的长期合作关系。凭借出色的业绩和努力,我荣获“2024年度优秀销售员工”称号。希望能加入贵公司,进一步提升专业能力,并为公司的持续发展贡献力量。

Phiên âm (Pinyin):

Wǒ yǒngyǒu sān nián xiāoshòu gǎngwèi de gōngzuò jīngyàn, shúxī zhěnggè xiāoshòu liúchéng, bìng jùbèi fēngfù de kèhù zīxún yǔ chéngjiāo jīngyàn. Zài shàng yī jiā gōngsī gōngzuò qījiān, wǒ zhíjiē wèi liǎng bǎi duō wèi kèhù tígōng fúwù, tóngshí jiànlì bìng wéihùle yǔ duō jiā dàxíng hézuò huǒbàn de chángqī hézuò guānxì. Píngjiè chūsè de yèjī hé nǔlì, wǒ rónghuò “2024 niándù yōuxiù xiāoshòu yuángōng” chēnghào. Xīwàng néng jiārù guì gōngsī, jìnyībù tíshēng zhuānyè nénglì, bìng wèi gōngsī de chíxù fāzhǎn gòngxiàn lìliang.

Bản dịch: 

Với 3 năm kinh nghiệm ở vị trí Nhân viên kinh doanh, tôi am hiểu toàn bộ quy trình bán hàng và có nhiều kinh nghiệm trong việc tư vấn và chốt sales. Trong quá trình làm việc tại công ty trước đây, tôi đã trực tiếp hỗ trợ hơn 200 khách hàng, đồng thời xây dựng và duy trì mối quan hệ hợp tác lâu dài với nhiều đối tác lớn. Nhờ những nỗ lực đó, tôi vinh dự nhận danh hiệu “Nhân viên kinh doanh xuất sắc năm 2024”. Tôi mong muốn được gia nhập Quý công ty để tiếp tục phát triển chuyên môn và đóng góp vào sự tăng trưởng bền vững của doanh nghiệp.

Mẫu mục tiêu nghề nghiệp bằng tiếng Trung cho Giáo viên

Chữ Hán (中文):

我有四年的中文教师工作经验,曾亲自设计教材并教授从初级到中级的课程。在2024年,我指导了一百多位学员备考HSK5,考试通过率达到80%。我希望能加入贵培训中心,继续发挥我的专业能力,帮助学员自信地运用中文,同时提升贵中心的教学质量。

Phiên âm (Pinyin):

Wǒ yǒu sì nián de Zhōngwén jiàoshī gōngzuò jīngyàn, céng qīnzì shèjì jiàocái bìng jiàoshòu cóng chūjí dào zhōngjí de kèchéng. Zài 2024 nián, wǒ zhǐdǎo le yī bǎi duō wèi xuéyuán bèikǎo HSK wǔ jí, kǎoshì tōngguò lǜ dádào bāshí fēnzhī. Wǒ xīwàng néng jiārù guì péixùn zhōngxīn, jìxù fāhuī wǒ de zhuānyè nénglì, bāngzhù xuéyuán zìxìn dì yùnyòng Zhōngwén, tóngshí tíshēng guì zhōngxīn de jiàoxué zhìliàng.

Bản dịch: 

Tôi có 4 năm kinh nghiệm làm Giáo viên tiếng Trung, trực tiếp thiết kế giáo trình và giảng dạy các khóa từ sơ cấp đến trung cấp. Năm 2024, tôi đã đồng hành cùng hơn 100 học viên ôn thi HSK5, tỷ lệ thi đỗ là 80%. Tôi mong muốn gia nhập Quý trung tâm, tiếp tục phát huy năng lực chuyên môn, giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung và nâng cao chất lượng đào tạo của Quý trung tâm.

Mẫu mục tiêu nghề nghiệp bằng tiếng Trung cho Phiên dịch viên

Chữ Hán (中文):

我是一名中文翻译员,拥有3年在科技和教育领域的工作经验。我曾直接参与中国专家主持的会议和培训的口译工作,并负责中越双语的技术资料和行政文件的笔译。我熟悉专业术语,精通中文口译与笔译技能。我希望能够与公司携手发展与中国合作伙伴的关系,提升企业经营效率。

Phiên âm (Pinyin):

Wǒ shì yī míng Zhōngwén fānyìyuán, yōngyǒu sān nián zài kējì hé jiàoyù lǐngyù de gōngzuò jīngyàn. Wǒ céng zhíjiē cānyù Zhōngguó zhuānjiā zhǔchí de huìyì hé péixùn de kǒuyì gōngzuò, bìng fùzé Zhōng-Yuè shuāngyǔ de jìshù zīliào hé xíngzhèng wénjiàn de bǐnyì. Wǒ shúxī zhuānyè shùyǔ, jīngtōng Zhōngwén kǒuyì yǔ bǐnyì jìnéng. Wǒ xīwàng nénggòu yǔ gōngsī xiéshǒu fāzhǎn yǔ Zhōngguó hézuò huǒbàn de guānxì, tíshēng qǐyè jīngyíng xiàolǜ.

Bản dịch: 

Tôi là Phiên dịch viên tiếng Trung với 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Công nghệ và Giáo dục. Tôi từng tham gia phiên dịch trực tiếp các cuộc họp, buổi đào tạo với chuyên gia Trung Quốc và biên dịch song ngữ tài liệu kỹ thuật, văn bản hành chính. Tôi am hiểu thuật ngữ chuyên ngành và thành thạo kỹ năng phiên dịch - biên dịch tiếng Trung. Tôi mong muốn đồng hành cùng công ty để phát triển quan hệ với đối tác Trung Quốc và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Mẫu mục tiêu nghề nghiệp bằng tiếng Trung cho Nhân viên xuất nhập khẩu

Chữ Hán (中文):

拥有超过四年的进出口工作经验,我熟悉完整的进出口流程,尤其擅长处理与中国市场相关的业务。凭借HSK5证书,我能够熟练进行沟通、谈判,并与中国合作伙伴及供应商建立稳固的合作关系。在上一家公司,我每月直接处理150–200个订单,按时交付率达到95%。我的职业目标是在未来两年内成为进出口组长,为企业的可持续发展贡献力量。

Phiên âm (Pinyin):

Yōngyǒu chāoguò sì nián de jìnchūkǒu gōngzuò jīngyàn, wǒ shúxī wánzhěng de jìnchūkǒu liúchéng, yóuqí shàncháng chǔlǐ yǔ Zhōngguó shìchǎng xiāngguān de yèwù. Píngjiè HSK wǔ zhèngshū, wǒ nénggòu shúliàn jìnxíng gōutōng, tánpàn, bìng yǔ Zhōngguó hézuò huǒbàn jí gōngyìngshāng jiànlì wěngù de hézuò guānxì. Zài shàng yī jiā gōngsī, wǒ měi yuè zhíjiē chǔlǐ yībǎi wǔshí dào liǎngbǎi gè dìngdān, ànshí jiāofù lǜ dádào jiǔshíwǔ bǎifēnzhī. Wǒ de zhíyè mùbiāo shì zài wèilái liǎng nián nèi chéngwéi jìnchūkǒu zǔzhǎng, wèi qǐyè de kě chíxù fāzhǎn gòngxiàn lìliàng.

Bản dịch: 

Với hơn 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu, tôi am hiểu toàn bộ quy trình giao dịch hàng hóa quốc tế, đặc biệt là với thị trường Trung Quốc. Sở hữu chứng chỉ HSK5, tôi có khả năng giao tiếp, đàm phán và xây dựng mối quan hệ hợp tác bền vững với đối tác và nhà cung cấp Trung Quốc. Trong quá trình làm việc tại công ty trước đây, tôi đã trực tiếp xử lý 150 - 200 đơn hàng mỗi tháng, với tỷ lệ giao hàng đúng hạn đạt 95%. Mục tiêu trong 2 năm tới của tôi là trở thành Trưởng nhóm xuất nhập khẩu, đóng góp vào sự phát triển bền vững của doanh nghiệp.

Cách viết phần Kinh nghiệm làm việc trong CV xin việc tiếng Trung

Phần Kinh nghiệm làm việc (工作经验 – Gōngzuò jīngyàn) trong CV xin vệc tiếng Trung được xem là “tấm gương phản chiếu” năng lực thực tế của ứng viên. Thông qua kinh nghiệm thực chiến của ứng viên, nhà tuyển dụng có thể đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu công việc của ứng viên với vị trí công việc đang tuyển dụng.

Chính vì thế, để tạo ấn tượng với nhà tuyển dụng, khi trình bày phần Kinh nghiệm làm việc trong CV tiếng Trung bạn nên lưu ý:

  • Liệt kê theo thời gian đảo ngược: Bắt đầu từ công việc gần nhất và ưu tiên những kinh nghiệm liên quan trực tiếp đến vị trí đang ứng tuyển.
  • Cung cấp đầy đủ thông tin cơ bản: Khi trình bày các vị trí từng đảm nhận, hãy nêu rõ tên vị trí, tên công ty, thời gian làm việc và mô tả ngắn gọn nhiệm vụ chính.
  • Làm nổi bật thành tích bằng số liệu cụ thể: Các con số cụ thể là thước đo rõ ràng nhất cho năng lực và hiệu quả công việc của bạn. Vì vậy, bạn cần đưa ra cách thành tích bằng số liệu cụ thể trong phần Kinh nghiệm làm việc.
  • Sử dụng các động từ mạnh: Hãy bắt đầu các nhiệm vụ bằng các động từ mạnh liên quan đến vị trí ứng tuyển để tăng sức thuyết phục.
  • Điều chỉnh CV theo công việc ứng tuyển: Hãy đối chiếu nội dung CV với yêu cầu tuyển dụng để tập trung làm nổi bật những kỹ năng, kinh nghiệm phù hợp. Điều này sẽ giúp CV của bạn gây ấn tượng với nhà tuyển dụng.

Mẫu kinh nghiệm làm việc bằng tiếng Trung cho Nhân viên kinh doanh

Chữ Hán (中文):

商务专员

SHL电器有限公司

2022年6月 – 至今

  • 开发并接触新客户,例如商店、超市、分销代理等,以扩大市场。
  • 维护现有客户关系,确保长期合作,从而增加销售额。
  • 向客户介绍和咨询产品(电视、冰箱、洗衣机、空调等),帮助他们了解产品功能、优势及差异化特点。
  • 向客户报价、谈判并签订合同。
  • 确保产品按时交付,完整无缺,并保持高质量。
  • 及时解答客户疑问和处理投诉,从而建立信任并维持长期合作关系。
  • 向销售组长汇报每周、每月、每季度的业务成果。

业绩:

  • 为200多位大客户提供咨询并建立稳固关系
  • 荣获2024年度优秀销售员工称号

Phiên âm (Pinyin): 

Shāngwù zhuānyuán

SHL Diànqì Yǒuxiàn Gōngsī

2022 nián 6 yuè – zhìjīn

  • Kāifā bìng jiēchù xīn kèhù, lìrú shāngdiàn, chāoshì, fēnxiāo dàilǐ děng, yǐ kuòdà shìchǎng.
  • Wéihù xiàn yǒu kèhù guānxì, quèbǎo chángqī hézuò, cóng'ér zēngjiā xiāoshòu’é.
  • Xiàng kèhù jièshào hé zīxún chǎnpǐn (diànshì, bīngxiāng, xǐyījī, kōngtiáo děng), bāngzhù tāmen liǎojiě chǎnpǐn gōngnéng, yōushì jí chāyì huà tèdiǎn.
  • Xiàng kèhù bàojià, tánpàn bìng qiāndìng hétóng.
  • Quèbǎo chǎnpǐn ànshí jiāofù, wánzhěng wúquē, bìng bǎochí gāo zhìliàng.
  • Jíshí jiědá kèhù yíwèn hé chǔlǐ tóusù, cóng'ér jiànlì xìnrèn bìng wéichí chángqī hézuò guānxì.
  • Xiàng xiāoshòu zǔzhǎng huìbào měi zhōu, měi yuè, měi jìdù de yèwù chéngguǒ.

Yèjì:

  • Wèi 200 duō wèi dà kèhù tígōng zīxún bìng jiànlì wěngù guānxì
  • Rónghuò 2024 niándù yōuxiù xiāoshòu yuángōng chēnghào

Bản dịch:

Nhân viên kinh doanh

Công ty TNHH Điện Máy SHL

Tháng 6/2022 – đến nay

  • Phát triển và tiếp cận tệp khách hàng mới, ví dụ như: cửa hàng, siêu thị, đại lý phân phối nhằm mở rộng thị trường.
  • Duy trì mối quan hệ với khách hàng hiện tại, đảm bảo hợp tác lâu dài nhằm tăng doanh thu.
  • Giới thiệu và tư vấn sản phẩm cho khách hàng (tivi, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa, v.vv..), giúp họ hiểu rõ chức năng, lợi ích và những điểm khác biệt của sản phẩm.
  • Báo giá, thương lượng và ký hợp đồng với khách hàng.
  • Đảm bảo sản phẩm được giao đúng hạn, đầy đủ và giữ chất lượng cao.
  • Kịp thời giải đáp thắc mắc và xử lý khiếu nại của khách hàng, từ đó xây dựng lòng tin và duy trì mối quan hệ hợp tác lâu dài.
  • Báo cáo kết quả kinh doanh hàng tuần, hàng tháng và hàng quý cho trưởng nhóm.

Thành tựu: 

  • Tư vấn và xây dựng mối quan hệ với hơn 200 khách hàng lớn
  • Đạt danh hiệu “Nhân viên kinh doanh xuất sắc năm 2024”

Mẫu kinh nghiệm làm việc bằng tiếng Trung cho Giáo viên

Chữ Hán (中文):

中文教师

华越语言中心

2021年至今

  • 授课20多个班级,从初级到中级,涵盖HSK、HSKK考试辅导,帮助学员全面提升听、说、读、写四项技能。
  • 设计教学课程,编写教案、教材及教学视频等学习资料。
  • 批改作业、模拟考试,并对每位学员进行期末学习成果评估。
  • 参与教学项目开发,提出新的教学方法,提高中心整体教学质量。
  • 指导新教师,分享教学经验及课堂管理方法。

成就:已帮助100多名学员顺利完成课程,其中超过80%的学员从HSK4提升到HSK5。

Phiên âm (Pinyin): 

Zhōngwén jiàoshī
Huá–Yuè Yǔyán Zhōngxīn
2021 nián zhì jīn

  • Shòukè 20 duō gè bānjí, cóng chūjí dào zhōngjí, hán gài HSK, HSKK kǎoshì fǔdǎo, bāngzhù xuéyuán quánmiàn tíshēng tīng, shuō, dú, xiě sì xiàng jìnéng.
  • Shèjì jiàoxué kèchéng, biānxiě jiào’àn, jiàocái jí jiàoxué shìpín děng xuéxí zīliào.
  • Pīgǎi zuòyè, mónǐ kǎoshì, bìng duì měi wèi xuéyuán jìnxíng qīmò xuéxí chéngguǒ pínggū.
  • Cānyù jiàoxué xiàngmù kāifā, tíchū xīn de jiàoxué fāngfǎ, tígāo zhōngxīn zhěngtǐ jiàoxué zhìliàng.
  • Zhǐdǎo xīn jiàoshī, fēnxiǎng jiàoxué jīngyàn jí kètáng guǎnlǐ fāngfǎ.

Chéngjiù: Yǐ bāngzhù 100 duō míng xuéyuán shùnlì wánchéng kèchéng, qízhōng chāoguò 80% de xuéyuán cóng HSK4 tíshēng dào HSK5.

Bản dịch:

Giáo viên tiếng Trung
Trung tâm Ngôn ngữ TopCV
2021 - Nay

  • Giảng dạy hơn 20+ lớp tiếng Trung từ sơ cấp đến trung cấp, luyện thi HSK, HSKK, hỗ trợ học viên phát triển toàn diện 4 kỹ năng: Nghe - Nói - Đọc - Viết.
  • Thiết kế chương trình giảng dạy, biên soạn giáo án, tài liệu, video học liệu.
  • Chấm chữa bài tập về nhà, bài thi thử và đánh giá kết quả học tập cuối khóa của từng học viên.
  • Tham gia phát triển chương trình đào tạo và đề xuất phương pháp giảng dạy mới, nâng cao chất lượng giảng dạy của Trung tâm.
  • Hướng dẫn Giáo viên mới, chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy và phương pháp quản lý lớp học.

Thành tích: Đồng hành cùng 100+ học viên hoàn thành khóa học và hơn 80% học viên nâng trình độ từ HSK4 lên HSK5.

Mẫu kinh nghiệm làm việc bằng tiếng Trung cho Phiên dịch viên

Bản tiếng Trung:

中文翻译员

VTech Technology

2022年至今

  • 在与中国专家的会议和培训中进行现场口译,确保信息传达准确、清晰。
  • 翻译技术文件、商业合同、电子邮件往来及其他专业资料,实现中越双向翻译。
  • 管理和存档翻译文件,确保资料可随时检索。
  • 参与准备演示文稿、报告,以支持会议、研讨会及与中国合作伙伴的项目。
  • 与相关部门协作,确保文件与译文符合技术和法律标准。

Phiên âm (Pinyin): 

Zhōngwén fānyìyuán
VTech Technology
2022 nián zhì jīn

  • Zài yǔ Zhōngguó zhuānjiā de huìyì hé péixùn zhōng jìnxíng xiànchǎng kǒuyì, quèbǎo xìnxī chuándá zhǔnquè, qīngxī.
  • Fānyì jìshù wénjiàn, shāngyè hétóng, diànzǐ yóujiàn wǎnglái jí qítā zhuānyè zīliào, shíxiàn Zhōng–Yuè shuāngxiàng fānyì.
  • Guǎnlǐ hé dàng'àn fānyì wénjiàn, quèbǎo zīliào kě suíshí jiǎnsuǒ.
  • Cānyù zhǔnbèi yǎnshì wéngǎo, bàogào, yǐ zhīchí huìyì, yántǎohuì jí yǔ Zhōngguó hézuò huǒbàn de xiàngmù.
  • Yǔ xiāngguān bùmén xiézuò, quèbǎo wénjiàn yǔ yìwén fúhé jìshù hé fǎlǜ biāozhǔn.

Bản dịch:

Phiên dịch viên tiếng Trung

VTech Technology

2022 - Nay

  • Phiên dịch trực tiếp trong các cuộc họp và buổi đào tạo với chuyên gia Trung Quốc, đảm bảo thông tin được truyền đạt chính xác, rõ ràng.
  • Biên dịch tài liệu kỹ thuật, hợp đồng thương mại, email trao đổi và các tài liệu chuyên ngành từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại.
  • Quản lý và lưu trữ hồ sơ phiên dịch, đảm bảo dữ liệu dễ dàng truy xuất khi cần.
  • Tham gia chuẩn bị nội dung thuyết trình, báo cáo phục vụ các cuộc họp, hội thảo và dự án hợp tác với đối tác Trung Quốc.
  • Phối hợp với các phòng ban liên quan để đảm bảo các tài liệu, bản dịch đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và pháp lý.

Mẫu kinh nghiệm làm việc bằng tiếng Trung cho Nhân viên xuất nhập khẩu

Chữ Hán (中文):

进出口专员

SinoTrade Logistics

2022年6月 – 至今

  • 每月跟进并处理150–200个从越南出口至中国的订单,确保符合进度要求及相关法律法规。
  • 起草合同、发票、装箱单、提单及其他进出口相关单证。
  • 协调港口、海关、运输公司及供应商,办理报关、商检等手续,确保货物按时通关。
  • 跟踪运输进度并及时向相关方反馈最新情况。
  • 参与与中国合作伙伴就价格、交货条件及进出口合同进行谈判。
  • 编制订单、运输费用、库存及进出口指标的分析报告,为管理层决策提供数据支持。

Phiên âm (Pinyin): 

Jìn chūkǒu zhuānyuán

SinoTrade Logistics

2022 nián 6 yuè – zhì jīn

  • Měi yuè gēn jìn bìng chǔlǐ 150-200 gè cóng Yuènán chūkǒu zhì Zhōngguó de dìngdān, quèbǎo fúhé jìndù yāoqiú jí xiāngguān fǎlǜ fǎguī.
  • Qǐcǎo hétóng, fāpiào, zhuāngxiāngdān, tídān jí qítā jìn chūkǒu xiāngguān dānzhèng.
  • Xiétiáo gǎngkǒu, hǎiguān, yùnshū gōngsī jí gōngyìngshāng, bànlǐ bàoguān, shāngjiǎn děng shǒuxù, quèbǎo huòwù ànshí tōngguān.
  • Gēnzōng yùnshū jìndù bìng jíshí xiàng xiāngguān fāng fǎnkuì zuìxīn qíngkuàng.
  • Cānyù yǔ Zhōngguó hézuò huǒbàn jiù jiàgé, jiāohuò tiáojiàn jí jìn chūkǒu hétóng jìnxíng tánpàn.
  • Biānzhì dìngdān, yùnshū fèiyòng, kùcún jí jìn chūkǒu zhǐbiāo de fēnxī bàogào, wèi guǎnlǐ céng juécè tígōng shùjù zhīchí.

Bản dịch:

Nhân viên xuất nhập khẩu

SinoTrade Logistics

2021 - Nay

  • Mỗi tháng theo dõi và xử lý 150 - 200 đơn hàng xuất khẩu từ Việt Nam sang Trung Quốc, đảm bảo đúng tiến độ và quy định pháp lý.
  • Soạn thảo hợp đồng, hóa đơn, packing list, vận đơn và các chứng từ liên quan đến xuất nhập khẩu.
  • Phối hợp với cảng, hải quan, đơn vị vận chuyển và nhà cung cấp để xử lý thủ tục khai báo hải quan, kiểm định hàng hóa, đảm bảo lô hàng thông quan đúng hạn.
  • Theo dõi tiến độ vận chuyển và cập nhật cho các bên liên quan.
  • Tham gia đàm phán với đối tác Trung Quốc về giá cả, điều kiện giao hàng và hợp đồng xuất nhập khẩu.
  • Lập báo cáo và phân tích đơn hàng, chi phí vận chuyển, tồn kho và các chỉ số xuất nhập khẩu để hỗ trợ quản lý ra quyết định.

Cách viết Trình độ học vấn trong CV xin việc tiếng Trung

Trình độ học vấn (教育背景 – Jiàoyù bèijǐng) trong CV tiếng Trung là nội dung giúp nhà tuyển dụng nắm được quá trình học tập, bằng cấp và các chứng chỉ bạn đã đạt được. Với những ứng viên ít kinh nghiệm làm việc, mục này còn là cơ hội để thể hiện kiến thức nền tảng, từ đó CV giúp của bạn sẽ trở nên ấn tượng hơn.

Khi trình bày phần Học vấn, bạn cần liệt kê các nội dung sau:

  • Tên chuyên ngành và tên trường đào tạo.
  • Thời gian theo học
  • Thành tích: Điểm GPA, xếp loại tốt nghiệp, học bổng/giải thưởng đạt được trong quá trình học tập, v.vv..
  • Chứng chỉ, khóa học liên quan

Các doanh nghiệp Trung Quốc thường yêu cầu ứng viên sử dụng thành thạo tiếng Trung với cả 4 kỹ năng: Nghe, nói, đọc, viết. Do đó, chứng chỉ tiếng Trung như: HSK hay HSKK trở thành thước đo quan trọng thể hiện năng lực ngôn ngữ của ứng viên. Chính vì thế, trong CV tiếng Trung, bạn nên liệt kê rõ ràng các chứng chỉ tiếng Trung mà bản thân đã sở hữu kèm cấp độ đạt được, đơn vị cấp, thời điểm hoàn thành và thời hạn hiệu lực (nếu có).

Mẫu Học vấn bằng tiếng Trung cho Nhân viên kinh doanh

Chữ Hán (中文):

TopCV大学

2016 - 2020

专业:工商管理

  • GPA: 3.4/4.0
  • 证书:HSK5(2022)&  IELTS 8.0 (2020)

Bản dịch:

Đại học TopCV

2016 - 2020

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

  • GPA: 3.4/4.0
  • Chứng chỉ: HSK5 (2022) & IELTS 8.0 (2020)

Mẫu Học vấn bằng tiếng Trung cho Giáo viên

Chữ Hán (中文):

TopCV大学
2016 - 2020

 专业:汉语言

  • GPA:3.7/4.0
  •  证书:
    • 国际汉语教师证书(2024年)
    • HSK5(2023)

Bản dịch:

Đại học TopCV

2016 - 2020

Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc

  • GPA: 3.7/4.0
  • Chứng chỉ: 
    • Chứng chỉ Giáo viên tiếng Trung Quốc tế 2024
    • HSK5 (2023)

Mẫu Học vấn bằng tiếng Trung cho Phiên dịch viên

Chữ Hán (中文):

TopCV大学
2017 - 2021

 专业:中国语言与文化

  • GPA:3.7/4.0 (2017-2018学年、2020-2021学年优秀学生称号)
  •  证书
    • HSK6(2021)
    • 国际翻译证书(ITI – 国际翻译与口译协会) - 2023

Bản dịch:

Đại học TopCV

2017 - 2021

Chuyên ngành: Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc 

  • GPA: 3.7/4.0 (Danh hiệu sinh viên tiêu biểu năm học 2017-2018 và 2020-2021)
  • Chứng chỉ: 
    • HSK6 (2021)
    • Chứng chỉ Biên phiên dịch quốc tế (ITI – Hiệp hội Biên dịch và Phiên dịch Quốc tế) - 2023

Mẫu Học vấn bằng tiếng Trung cho Nhân viên xuất nhập khẩu

Chữ Hán (中文):

TopCV大学
2016年 – 2020年

专业:供应链管理

  • GPA:3.9/4.0 (2016–2020届供应链管理专业第一名毕业生)
  • 证书:
    • CSCP证书 – 注册供应链专业人士(2023年)
    • HSK6(2021)

Bản dịch:

Đại học TopCV

2016 - 2020

Chuyên ngành: Quản lý chuỗi cung ứng

  • GPA: 3.9/4.0 (Thủ khoa đầu ra chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng khóa 2016 - 2020)
  • Chứng chỉ: 
    • Chứng chỉ CSCP – Certified Supply Chain Professional (2023)
    • HSK6 (2021)

Cách viết phần Kỹ năng trong CV xin việc tiếng Trung

Bên cạnh kinh nghiệm làm việc, phần Kỹ năng (技能 – Jìnéng) trong CV xin việc tiếng Trung cũng là nội dung quan trọng giúp bạn thể hiện năng lực và sự phù hợp với vị trí ứng tuyển. Chính vì thế, trước khi viết, bạn nên nghiên cứu kỹ bản mô tả công việc để xác định những kỹ năng nhà tuyển dụng ưu tiên, từ đó chọn lọc và nhấn mạnh các kỹ năng phù hợp nhất để đưa vào cv xin việc tiếng Trung.

  • Chọn lọc 4 - 6 kỹ năng nổi bật: Chỉ nên liệt kê từ 4 - 6 kỹ năng, tập trung vào những kỹ năng phù hợp nhất với vị trí ứng tuyển và có liên quan đến kinh nghiệm làm việc thực tế của bạn.
  • Sắp xếp kỹ năng theo mức độ ưu tiên: Đưa những kỹ năng nổi bật nhất lên đầu danh sách để tạo ấn tượng với nhà tuyển dụng, đặc biệt là những kỹ năng cốt lõi của vị trí ứng tuyển.
  • Phân loại kỹ năng thành hai nhóm: Phân loại rõ nhóm kỹ năng chuyên môn (kỹ năng cứng) và kỹ năng mềm.
  • Cung cấp mô tả ngắn gọn: Với mỗi kỹ năng, hãy trình bày ngắn gọn cách bạn áp dụng kỹ năng trong công việc hoặc kết quả cụ thể mà bạn đạt được nhờ kỹ năng đó.

Bộ kỹ năng chung dùng cho mọi CV xin việc tiếng Trung

Chữ Hán (中文)

Tiếng Việt

Phiên âm (Pinyin)

沟通能力

gōu tōng néng lì

Khả năng giao tiếp

谈判能力

tán pàn néng lì

Kỹ năng đàm phán

抗压能力

kàng yā néng lì

Chịu được áp lực công việc

时间管理

shí jiān guǎn lǐ

Quản lý thời gian

团队合作能力

tuán duì hé zuò néng lì

Khả năng làm việc nhóm

问题解决能力

wèn tí jiě jué néng lì

Giải quyết vấn đề

产品知识 / 行业知识

chǎn pǐn zhī shí / háng yè zhī shí

Kiến thức sản phẩm/ngành

电脑及办公软件应用

diàn nǎo jí bàngōng ruǎn jiàn yìng yòng

Kỹ năng vi tính & phần mềm văn phòng

中文能力

zhōng wén néng lì

Năng lực tiếng Trung

Mẫu Kỹ năng bằng tiếng Trung cho Nhân viên kinh doanh

Chữ Hán (中文)

Tiếng Việt

Phiên âm (Pinyin)

成交能力

chéng jiāo néng lì

Kỹ năng chốt sales

客户关系管理 (CRM)

kè hù guān xì guǎn lǐ

Quản lý quan hệ khách hàng

市场调研与分析能力

shì chǎng diào yán yǔ fēn xī néng lì

Nghiên cứu & phân tích thị trường

产品演示能力

chǎn pǐn yǎn shì néng lì

Kỹ năng trình bày/demo sản phẩm

客户需求分析能力

kè hù xū qiú fēn xī néng lì

Khả năng phân tích nhu cầu khách hàng

Mẫu Kỹ năng bằng tiếng Trung cho Giáo viên

Chữ Hán (中文)

Tiếng Việt

Phiên âm (Pinyin)

教学能力

jiào xué néng lì

Khả năng giảng dạy

课程设计能力

kè chéng shè jì néng lì

Kỹ năng thiết kế bài giảng

发音与语音指导能力

fā yīn yǔ yǔ yīn zhǐ dǎo néng lì

Kỹ năng hướng dẫn phát âm và ngữ âm

学生管理与辅导能力

xué shēng guǎn lǐ yǔ fǔ dǎo néng lì

Kỹ năng quản lý và hướng dẫn học sinh

线上教学能力

xiàn shàng jiào xué néng lì

Kỹ năng giảng dạy trực tuyến

Mẫu Kỹ năng bằng tiếng Trung cho Phiên dịch viên

Chữ Hán (中文)

Tiếng Việt

Phiên âm (Pinyin)

双语翻译能力

shuāng yǔ fān yì néng lì

Khả năng biên - phiên dịch song ngữ

笔译能力

bǐ yì néng lì

Khả năng biên dịch văn bản

口译能力

kǒu yì néng lì

Khả năng phiên dịch nói

翻译工具使用能力

fān yì gōng jù shǐ yòng néng lì

Sử dụng thành thạo công cụ hỗ trợ dịch thuật

文本校对能力

wén běn jiào duì néng lì

Khả năng hiệu đính văn bản

Mẫu Kỹ năng bằng tiếng Trung cho Nhân viên xuất nhập khẩu

Chữ Hán (中文)

Tiếng Việt

Phiên âm (Pinyin)

国际贸易流程熟悉

guó jì mào yì liú chéng shú xī

Thành thạo quy trình thương mại quốc tế

进出口单证操作能力

jìn chū kǒu dān zhèng cāo zuò néng lì

Kỹ năng xử lý chứng từ xuất nhập khẩu

报关及报检操作能力

bào guān jí bào jiǎn cāo zuò néng lì

Kỹ năng khai báo hải quan và kiểm tra hàng hóa

合同与付款条款处理能力

hé tóng yǔ fù kuǎn tiáo kuǎn chǔ lǐ néng lì

Kỹ năng xử lý hợp đồng và điều khoản thanh toán

风险控制能力

fēng xiǎn kòng zhì néng lì

Khả năng kiểm soát rủi ro

>> Có thể bạn quan tâm: Top 18 câu hỏi phỏng vấn tiếng Trung thường gặp hiện nay

Tham khảo một số mẫu CV tiếng Trung đẹp và chuyên nghiệp

Dưới đây là một số mẫu CV xin việc tiếng Trung được tạo từ công cụ tạo CV của TopCV, các mẫu CV tiếng Trung đều được thiết kế với phong cách ấn tượng và chuyên nghiệp, đảm bảo giúp bạn gây ấn tượng với nhà tuyển dụng.

Mẫu CV tiếng Trung cho Nhân viên kinh doanh

Mẫu CV xin việc tiếng Trung cho Nhân viên kinh doanh
Mẫu CV xin việc tiếng Trung cho Nhân viên kinh doanh

Mẫu CV tiếng Trung cho Giáo viên

Mẫu CV xin việc tiếng Trung cho Giáo viên
Mẫu CV xin việc tiếng Trung cho Giáo viên

Mẫu CV tiếng Trung cho Phiên dịch viên

Mẫu CV xin việc Phiên dịch tiếng Trung
Mẫu CV xin việc Phiên dịch tiếng Trung

Mẫu CV tiếng Trung cho Nhân viên xuất nhập khẩu

Mẫu CV xin việc tiếng Trung cho Nhân viên xuất nhập khẩu
Mẫu CV xin việc tiếng Trung cho Nhân viên xuất nhập khẩu

Tạo CV tiếng Trung

>> Xem thêm: Một số gợi ý việc làm tiếng Trung lương cao mới nhất

Trong bài viết này, TopCV đã hướng dẫn bạn cách viết CV xin việc tiếng Trung chuyên nghiệp, ấn tượng. Mong rằng thông qua hướng dẫn của chúng tôi, bạn có thể tự tạo những mẫu CV tiếng Trung đẹp và ấn tượng để apply vào công việc mơ ước. Để tạo CV tiếng Trung chuẩn, bạn có thể sử dụng công cụ tạo CV của TopCV. Đừng quên đính kèm thêm Cover Letter để thể hiện rõ động lực ứng tuyển và tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng. Sau khi hoàn thiện CV, bạn hãy truy cập trang Tìm kiếm việc làm của TopCV để khám phá hàng nghìn việc làm tiếng Trung từ các doanh nghiệp hàng đầu. Chúc bạn sớm tìm được công việc phù hợp và ứng tuyển thành công!